Từ: 城建 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 城建:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 城建 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngjiàn] xây thành; xây dựng thành phố。城市建设的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 城

thành:thành trì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 建

kiến:kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết
城建 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 城建 Tìm thêm nội dung cho: 城建