Cao su chống va đập cửa

Từ: 鼻甲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼻甲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鼻甲 trong tiếng Trung hiện đại:

[bíjiǎ] xương lá mía; xương xoang mũi (trong lỗ mũi)。把鼻腔分成窄缝。的骨组织,左右鼻腔内各有三个,能使吸入的气流变得缓慢。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻

tị:tị (mũi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp:giẹp lép
kép:áo kép, lá kép
nháp:nhớp nháp
ráp:ráp lại
鼻甲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼻甲 Tìm thêm nội dung cho: 鼻甲