Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 鼻甲 trong tiếng Trung hiện đại:
[bíjiǎ] xương lá mía; xương xoang mũi (trong lỗ mũi)。把鼻腔分成窄缝。的骨组织,左右鼻腔内各有三个,能使吸入的气流变得缓慢。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻
| tị | 鼻: | tị (mũi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲
| giáp | 甲: | giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng) |
| giẹp | 甲: | giẹp lép |
| kép | 甲: | áo kép, lá kép |
| nháp | 甲: | nhớp nháp |
| ráp | 甲: | ráp lại |

Tìm hình ảnh cho: 鼻甲 Tìm thêm nội dung cho: 鼻甲
