Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 痉挛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痉挛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 痉挛 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngluán] co giật; chứng co giật; chuột rút。肌肉紧张,不自然地收缩。多由中枢神经系统受刺激引起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痉

kinh:động kinh, kinh phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挛

luyên:câu luyên (co rút)
痉挛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 痉挛 Tìm thêm nội dung cho: 痉挛