Cao su chống va đập cửa

Từ: 递条子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 递条子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 递条子 trong tiếng Trung hiện đại:

[diÌtiáo·zi] đưa thư tay; gửi thư tay (ví với lợi dụng chức quyền hoặc mối quan hệ cá nhân viết thư ngắn nhờ quan tâm giúp đỡ)。喻指利用职权或私人关系写短信示意别人给予照顾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 递

đệ:đệ trình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 条

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
递条子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 递条子 Tìm thêm nội dung cho: 递条子