Cao su chống va đập cửa

Từ: 云消雾散 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 云消雾散:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 云消雾散 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúnxiāowùsàn] Hán Việt: VÂN TIÊU VỤ TÁN
trời quang mây tạnh。见〖烟消云散〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雾

vụ:vụ (sương mù)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già
云消雾散 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 云消雾散 Tìm thêm nội dung cho: 云消雾散