Cao su chống va đập cửa
Từ: 第五纵队 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 第五纵队:
Nghĩa của 第五纵队 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìwǔzòngduì] đội quân thứ năm (tổ chức địch cài vào nội bộ một nước.)。1936年10月西班牙内战时,叛军用四个纵队进攻首都马德里,把潜伏在马德里城内进行破坏活动的反革命组织叫做第五纵队。后来泛指内部潜藏的敌方组织。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 第
| đậy | 第: | |
| đệ | 第: | đệ tử, huynh đệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 五
| ngũ | 五: | ngã ngũ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纵
| tung | 纵: | tung hoành |
| túng | 纵: | phóng túng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 队
| đội | 队: | đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội |

Tìm hình ảnh cho: 第五纵队 Tìm thêm nội dung cho: 第五纵队
