Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 明哲保身 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明哲保身:
Nghĩa của 明哲保身 trong tiếng Trung hiện đại:
[míngzhébǎoshēn] Hán Việt: MINH TRIẾT BẢO THÂN
bo bo giữ mình; người khôn giữ mình; quân tử phòng thân。原指明智的人不参与可能给自己带来危险的事,现在指因怕犯错误或有损自己利益而对原则性问题不置可否的自由主义表现。
bo bo giữ mình; người khôn giữ mình; quân tử phòng thân。原指明智的人不参与可能给自己带来危险的事,现在指因怕犯错误或有损自己利益而对原则性问题不置可否的自由主义表现。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哲
| chít | 哲: | chít kẽ hở, chít khăn |
| triết | 哲: | hiền triết |
| trít | 哲: | nhắm trít lại |
| trết | 哲: | ngồi trết một chỗ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
| thân | 身: | thân mình |

Tìm hình ảnh cho: 明哲保身 Tìm thêm nội dung cho: 明哲保身
