Từ: 倘使 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倘使:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

Nghĩa của 倘使 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎngshǐ] nếu; nếu như; giả như。倘若。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倘

thoang:thoang thoảng; đường thoang thoáng
thoáng:thoáng qua
thoảng:thỉnh thoảng
thoắng:liến thoắng
thảng:thảng (giả như, nếu)
thằng:thằng bé
thẳng:thẳng thắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy
倘使 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倘使 Tìm thêm nội dung cho: 倘使