Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瘛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘛, chiết tự chữ KHIẾT, XIẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘛:
瘛 xiết, khiết
Đây là các chữ cấu thành từ này: 瘛
瘛
Pinyin: chi4;
Việt bính: kai3;
瘛 xiết, khiết
Nghĩa Trung Việt của từ 瘛
(Động) Gân mạch co quắp.◎Như: xiết túng 瘛瘲 bệnh động kinh hay kinh phong (cũng phiếm chỉ chân tay co quắp), túng xiết 瘲瘛 bệnh sài của trẻ con.
§ Cũng viết là xiết 瘈. Tục đọc là khiết.
xiết, như "xiết túng (bệnh co gân)" (gdhn)
Nghĩa của 瘛 trong tiếng Trung hiện đại:
[chì]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 15
Hán Việt: XẾ
co giật; động kinh。瘛疭。
Từ ghép:
瘛疭
Số nét: 15
Hán Việt: XẾ
co giật; động kinh。瘛疭。
Từ ghép:
瘛疭
Chữ gần giống với 瘛:
㾶, 㾷, 㾸, 㾹, 㾺, 㾻, 㾼, 㾽, 㾾, 㾿, 㿀, 瘚, 瘛, 瘜, 瘝, 瘞, 瘠, 瘡, 瘢, 瘤, 瘨, 瘪, 瘫, 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘛
| xiết | 瘛: | xiết túng (bệnh co gân) |

Tìm hình ảnh cho: 瘛 Tìm thêm nội dung cho: 瘛
