Chữ 瘛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘛, chiết tự chữ KHIẾT, XIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘛:

瘛 xiết, khiết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瘛

Chiết tự chữ khiết, xiết bao gồm chữ 病 恝 hoặc 疒 恝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瘛 cấu thành từ 2 chữ: 病, 恝
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • kiết
  • 2. 瘛 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 恝
  • nạch
  • kiết
  • xiết, khiết [xiết, khiết]

    U+761B, tổng 15 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi4;
    Việt bính: kai3;

    xiết, khiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 瘛

    (Động) Gân mạch co quắp.
    ◎Như: xiết túng
    bệnh động kinh hay kinh phong (cũng phiếm chỉ chân tay co quắp), túng xiết bệnh sài của trẻ con.
    § Cũng viết là xiết . Tục đọc là khiết.
    xiết, như "xiết túng (bệnh co gân)" (gdhn)

    Nghĩa của 瘛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chì]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 15
    Hán Việt: XẾ
    co giật; động kinh。瘛疭。
    Từ ghép:
    瘛疭

    Chữ gần giống với 瘛:

    , , , , , , , , , 㾿, , , , , , , , , , , , , , 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,

    Chữ gần giống 瘛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘛 Tự hình chữ 瘛 Tự hình chữ 瘛 Tự hình chữ 瘛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘛

    xiết:xiết túng (bệnh co gân)
    瘛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘛 Tìm thêm nội dung cho: 瘛