Chữ 粑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 粑, chiết tự chữ BÀ, BÃ, BẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 粑

Chiết tự chữ bà, bã, bả bao gồm chữ 米 巴 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

粑 cấu thành từ 2 chữ: 米, 巴
  • mè, mễ
  • ba, bơ, va
  • []

    U+7C91, tổng 10 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ba1;
    Việt bính: baa1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 粑



    bả, như "bã rượu" (vhn)
    bà, như "tư bà (bánh dầy)" (gdhn)
    bã, như "bã rượu" (gdhn)

    Nghĩa của 粑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bā]Bộ: 米 - Mễ
    Số nét: 10
    Hán Việt: BA

    bánh. 粑粑,饼类食物。
    糍粑
    bánh dầy
    糖粑
    bánh đường
    Từ ghép:
    粑粑 ; 粑粑头

    Chữ gần giống với 粑:

    , , , , , , , , , , 𥸷, 𥸿, 𥹀,

    Chữ gần giống 粑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 粑 Tự hình chữ 粑 Tự hình chữ 粑 Tự hình chữ 粑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 粑

    :tư bà (bánh dầy)
    :bã rượu
    粑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 粑 Tìm thêm nội dung cho: 粑