Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 倘来之物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倘来之物:
Nghĩa của 倘来之物 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǎngláizhīwù] của trời cho; điều may mắn bất ngờ; của tự nhiên mà có。无意中得到的或不应得而得到的钱财。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倘
| thoang | 倘: | thoang thoảng; đường thoang thoáng |
| thoáng | 倘: | thoáng qua |
| thoảng | 倘: | thỉnh thoảng |
| thoắng | 倘: | liến thoắng |
| thảng | 倘: | thảng (giả như, nếu) |
| thằng | 倘: | thằng bé |
| thẳng | 倘: | thẳng thắn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 倘来之物 Tìm thêm nội dung cho: 倘来之物
