Từ: 倘来之物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倘来之物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倘来之物 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎngláizhīwù] của trời cho; điều may mắn bất ngờ; của tự nhiên mà có。无意中得到的或不应得而得到的钱财。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倘

thoang:thoang thoảng; đường thoang thoáng
thoáng:thoáng qua
thoảng:thỉnh thoảng
thoắng:liến thoắng
thảng:thảng (giả như, nếu)
thằng:thằng bé
thẳng:thẳng thắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
倘来之物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倘来之物 Tìm thêm nội dung cho: 倘来之物