Cao su chống va đập cửa

Từ: 云雀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 云雀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 云雀 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúnquè] chim sơn ca。鸟,羽毛赤褐色,有黑色斑纹,嘴小而尖,翅膀大,飞得高,叫的声音好听。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雀

tước:ma tước (chim sẻ)
云雀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 云雀 Tìm thêm nội dung cho: 云雀