Từ: 刀切 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刀切:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刀切 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāoqiē] 1. cắt; chẻ。用刀切割。
2. bào; phẳng như bào。刨去或好像刨去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 切

siết:siết chặt
thiếc:thùng thiếc
thiết:thiết tha
thướt:thướt tha; lướt thướt
刀切 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刀切 Tìm thêm nội dung cho: 刀切