Cao su chống va đập cửa

Từ: 互生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 互生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 互生 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùshēng] lá mọc cách; mọc lẫn với nhau。叶序的一种,茎的每个节上只长一个叶子,相邻的两个叶子长在相对的两侧,如杨树、桃树等的叶子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 互

hổ:hổ thẹn, xấu hổ
hỗ:hỗ trợ, tương hỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
互生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 互生 Tìm thêm nội dung cho: 互生