Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蓿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓿, chiết tự chữ TÚ, TÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓿:
蓿
Pinyin: su4, xu4, xu5;
Việt bính: suk1;
蓿 túc
Nghĩa Trung Việt của từ 蓿
(Danh) Mục túc 苜蓿: xem mục 苜.tú, như "tú (một loại cỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 蓿 trong tiếng Trung hiện đại:
[·xu]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: TÚC
cỏ linh lăng。见〖苜蓿〗。
Số nét: 17
Hán Việt: TÚC
cỏ linh lăng。见〖苜蓿〗。
Chữ gần giống với 蓿:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓿
| tú | 蓿: | tú (một loại cỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 蓿 Tìm thêm nội dung cho: 蓿
