Từ: 亚麻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亚麻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亚麻 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàmá] 1. cây đay。一年生草本植物,茎细长,叶子互生,披针形或条形,花浅蓝色,结蒴果,球形。纤维用亚麻的茎皮含纤维很多,可以做纺织原料。油用亚麻的种子可以榨油。
2. sợi đay; dây đay。纤维用亚麻的茎皮纤维。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á:á khôi (đỗ nhì)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ
亚麻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亚麻 Tìm thêm nội dung cho: 亚麻