Cao su chống va đập cửa

Chữ 闥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闥, chiết tự chữ THÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闥:

闥 thát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 闥

Chiết tự chữ thát bao gồm chữ 門 達 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

闥 cấu thành từ 2 chữ: 門, 達
  • mon, món, môn
  • thớt, đác, đạt, đật, đặt, đợt
  • thát [thát]

    U+95E5, tổng 20 nét, bộ Môn 门 [門]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ta4;
    Việt bính: taat3
    1. [閨闥] khuê thát;

    thát

    Nghĩa Trung Việt của từ 闥

    (Danh) Cửa nhỏ, cửa trong.

    (Danh)
    Phiếm chỉ cửa, nhà.
    ◎Như: bài thát nhi nhập
    đẩy cửa mà vào.

    (Danh)
    Phòng trong.
    ◎Như: khuê thát khuê phòng.

    (Phó)
    Vèo, nhanh.
    ◎Như: thát nhĩ nhanh, vụt.
    thát, như "thát (cánh cửa nhỏ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 闥:

    ,

    Dị thể chữ 闥

    ,

    Chữ gần giống 闥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 闥 Tự hình chữ 闥 Tự hình chữ 闥 Tự hình chữ 闥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 闥

    thát:thát (cánh cửa nhỏ)
    闥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 闥 Tìm thêm nội dung cho: 闥