Cao su chống va đập cửa
Chữ 闥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闥, chiết tự chữ THÁT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闥:
闥
Biến thể giản thể: 闼;
Pinyin: ta4;
Việt bính: taat3
1. [閨闥] khuê thát;
闥 thát
(Danh) Phiếm chỉ cửa, nhà.
◎Như: bài thát nhi nhập 排闥而入 đẩy cửa mà vào.
(Danh) Phòng trong.
◎Như: khuê thát 閨闥 khuê phòng.
(Phó) Vèo, nhanh.
◎Như: thát nhĩ 闥爾 nhanh, vụt.
thát, như "thát (cánh cửa nhỏ)" (gdhn)
Pinyin: ta4;
Việt bính: taat3
1. [閨闥] khuê thát;
闥 thát
Nghĩa Trung Việt của từ 闥
(Danh) Cửa nhỏ, cửa trong.(Danh) Phiếm chỉ cửa, nhà.
◎Như: bài thát nhi nhập 排闥而入 đẩy cửa mà vào.
(Danh) Phòng trong.
◎Như: khuê thát 閨闥 khuê phòng.
(Phó) Vèo, nhanh.
◎Như: thát nhĩ 闥爾 nhanh, vụt.
thát, như "thát (cánh cửa nhỏ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 闥:
闥,Dị thể chữ 闥
闼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闥
| thát | 闥: | thát (cánh cửa nhỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 闥 Tìm thêm nội dung cho: 闥
