Chữ 唧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唧, chiết tự chữ CƠ, TỨC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唧:

唧 tức

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 唧

Chiết tự chữ cơ, tức bao gồm chữ 口 即 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

唧 cấu thành từ 2 chữ: 口, 即
  • khẩu
  • tức
  • tức [tức]

    U+5527, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji1;
    Việt bính: zek1 zik1;

    tức

    Nghĩa Trung Việt của từ 唧

    (Trạng thanh) Tức tức : (1) Tiếng dệt cửi.
    ◇Vô danh thị : Tức tức phục tức tức, Mộc Lan đương hộ chức , (Mộc lan thi ) Lích kích lại lích kích, Mộc Lan đang dệt cửi bên cửa. (2) Tiếng than van.
    ◇Bạch Cư Dị : Ngã văn tì bà dĩ thán tức, Hựu văn thử ngữ trùng tức tức , (Tì bà hành ) Ta nghe tiếng tì bà đã than thở, Lại nghe chuyện này càng thêm rầu rĩ. (3) Ri rỉ (tiếng côn trùng kêu).
    ◇Âu Dương Tu : Đãn văn tứ bích trùng thanh tức tức (Thu thanh phú ) Chỉ nghe bốn vách tiếng trùng kêu ri rỉ. (4) Chiêm chiếp (tiếng chim kêu).
    ◇Lưu Vũ Tích : Tức tức mãn đình phi 滿 (Đề ngâm ) Chiêm chiếp bay đầy sân. (5) Rưng rức (tiếng khóc).
    ◇Tô Thức : Tỉnh thì dạ hướng lan, Tức tức đồng bình khấp , (Kì đình ) Lúc tỉnh thì đêm sắp tàn, Rưng rức bình nước bằng đồng khóc.

    (Danh)
    Tức đồng ống phun, ống bơm.

    (Động)
    Phun, bơm, thụt.
    ◎Như: tha dụng tức đồng tức thủy diệt hỏa anh ấy dùng ống bơm phun nước tắt lửa.
    § Một dạng viết khác là .
    cơ, như "tạp cơ (vải kaki)" (gdhn)

    Nghĩa của 唧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jī]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 10
    Hán Việt: TỨC
    phun; bơm。喷射(液体)。
    唧筒。
    máy bơm nước.
    唧她一身水。
    phun nước đầy người cô ấy.
    Từ ghép:
    唧咕 ; 唧唧 ; 唧唧喳喳 ; 唧哝 ; 唧筒

    Chữ gần giống với 唧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

    Chữ gần giống 唧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 唧 Tự hình chữ 唧 Tự hình chữ 唧 Tự hình chữ 唧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 唧

    :tạp cơ (vải kaki)
    唧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 唧 Tìm thêm nội dung cho: 唧