Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
kháng lễ
Lấy sự bình đẳng mà đối đãi nhau.
§ Cũng viết là
kháng lễ
抗禮.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亢
| cang | 亢: | cang (làm oai) |
| khảng | 亢: | xem kháng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禮
| lãi | 禮: | được lãi, lời lãi |
| lạy | 禮: | vái lạy |
| lấy | 禮: | lấy chồng; lấy tiền |
| lẩy | 禮: | run lẩy bẩy |
| lẫy | 禮: | lẫy lừng |
| lẻ | 禮: | lẻ loi |
| lể | 禮: | lể gai |
| lễ | 禮: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lởi | 禮: | xởi lởi |
| lỡi | 禮: | xem Lễ |
| rẩy | 禮: | run rẩy |
| rẫy | 禮: | |
| rẻ | 禮: | |
| rẽ | 禮: | chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ |

Tìm hình ảnh cho: 亢禮 Tìm thêm nội dung cho: 亢禮
