Từ: 玩耍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玩耍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 玩耍 trong tiếng Trung hiện đại:

[wánshuǎ] chơi đùa; vui đùa; nghịch; nô đùa。做使自己精神愉快的活动;游戏。
孩子们在大树底下玩耍。
bọn trẻ con đang
chői đuĚa dýőěi boěng
cây to.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玩

ngoạn:ngoạn mục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耍

sái:sái tiếu (nói đùa); sái lộng (giỡn)
玩耍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玩耍 Tìm thêm nội dung cho: 玩耍