Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 试金石 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìjīnshí] 1. đá thử vàng。矿物,是含炭质的石英和蛋白石等的混合物,致密而坚硬,黑色,用黄金在试金石上画一条纹就可以看出黄金的成色。
2. lấy chuẩn; làm chuẩn。比喻精确可靠的检验方法和依据。
2. lấy chuẩn; làm chuẩn。比喻精确可靠的检验方法和依据。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 试
| thí | 试: | khảo thí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 石
| thạch | 石: | thạch bàn, thạch bích |
| đán | 石: | đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít) |

Tìm hình ảnh cho: 试金石 Tìm thêm nội dung cho: 试金石
