Cao su chống va đập cửa

Từ: 目不识丁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 目不识丁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 目不识丁 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùbùshídīng] Hán Việt: MỤC BẤT THỨC ĐINH
dốt đặc cán mai; một chữ bẻ đôi cũng không biết; mù chữ; dốt đặc。《旧唐书·张弘靖传》:"今天下无事,汝辈挽得两石力弓,不如识一丁字"据说"丁"应写作"个",因为字形相近而误。后来形容人不识字说"不识一丁"或"目不识丁"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 识

thức:học thức, nhận thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁

đinh:cùng đinh; đinh khẩu
đĩnh:đĩnh đạc
đứa:đứa ở, đứa trẻ
目不识丁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 目不识丁 Tìm thêm nội dung cho: 目不识丁