Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 来电 trong tiếng Trung hiện đại:
[láidiàn] 1. điện báo; điện; điện tín; điện thoại gọi đến。打来电报或电话。
各界来电祝贺。
các nơi gởi điện chúc mừng .
2. có điện lại。电路断开后接通,恢复供电。
来电了,这下不用摸黑了。
có điện lại rồi, lần này không phải làm việc trong đêm tối nữa.
3. nhận được điện báo。打来的电报。
来电收到,货款不日即可汇出。
đã nhận được điện báo, tiền hàng không thể giao trong ngày được.
各界来电祝贺。
các nơi gởi điện chúc mừng .
2. có điện lại。电路断开后接通,恢复供电。
来电了,这下不用摸黑了。
có điện lại rồi, lần này không phải làm việc trong đêm tối nữa.
3. nhận được điện báo。打来的电报。
来电收到,货款不日即可汇出。
đã nhận được điện báo, tiền hàng không thể giao trong ngày được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 来电 Tìm thêm nội dung cho: 来电
