Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 援兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 援兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 援兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánbīng] viện binh; quân cứu viện; viện quân。援军;救兵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 援

vin:vin vào
viện:cứu viện, viện trợ
vén:vén lên
vẹn:vẹn tròn
vẻn:vẻn vẹn
vịn:tay vịn, vịn vai
vờn:mèo vờn chuột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
援兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 援兵 Tìm thêm nội dung cho: 援兵