Từ: 享有 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 享有:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 享有 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎngyǒu] được hưởng (quyền lợi, danh dự, uy quyền...)。在社会上取得(权利、声誉、威望等)。
享有盛名。
có tiếng tăm
在中国男女享有同样的权利。
ở Trung Quốc nam nữ được hưởng quyền lợi ngang nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 享

hưởng:hưởng lạc, hưởng thụ; thừa hưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích
享有 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 享有 Tìm thêm nội dung cho: 享有