Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: toan có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ toan:
Pinyin: suan1, xun4, jun4;
Việt bính: syun1;
狻 toan
Nghĩa Trung Việt của từ 狻
(Danh) Toan nghê 狻猊 tức là con sư tử.toan, như "toan (vật truyền kì)" (gdhn)
Nghĩa của 狻 trong tiếng Trung hiện đại:
[suān]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 11
Hán Việt: TOAN
con nghê。狻猊。
Từ ghép:
狻猊
Số nét: 11
Hán Việt: TOAN
con nghê。狻猊。
Từ ghép:
狻猊
Chữ gần giống với 狻:
㹱, 㹲, 㹳, 㹴, 㹵, 㹶, 㹷, 㹸, 狴, 狵, 狷, 狸, 狹, 狺, 狻, 狼, 狽, 猁, 猂, 猃, 狼, 𤞦, 𤞧, 𤞨, 𤞩, 𤞪, 𤞫, 𤞺, 𤞻, 𤞼, 𤞽, 𤟂,Dị thể chữ 狻
䝜,
Tự hình:

Pinyin: suan1;
Việt bính: syun1;
痠 toan
Nghĩa Trung Việt của từ 痠
(Tính) Ê ẩm, mỏi, nhức.◎Như: yêu toan 腰痠 lưng nhức mỏi.
toan, như "toan (đau ê ẩm)" (gdhn)
Chữ gần giống với 痠:
㾓, 㾔, 㾕, 㾖, 㾗, 㾘, 㾙, 㾚, 㾛, 㾜, 㾝, 㾞, 㾟, 㾠, 㾡, 痗, 痘, 痙, 痚, 痛, 痜, 痞, 痟, 痠, 痡, 痢, 痣, 痤, 痦, 痧, 痨, 痩, 痪, 痫, 痢, 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,Tự hình:

Pinyin: suan1;
Việt bính: syun1
1. [甘酸] cam toan 2. [強酸] cường toan 3. [乳酸] nhũ toan;
酸 toan
Nghĩa Trung Việt của từ 酸
(Danh) Vị chua.◇Tuân Tử 荀子: Khẩu biện toan, hàm, cam, khổ 口辨酸, 鹹, 甘, 苦 (Vinh nhục 榮辱) Miệng nhận biết được (những vị) chua, mặn, ngọt, đắng.
(Danh) Chất hóa học có vị chua, chất acid.
◎Như: diêm toan 鹽酸 chất chua lấy ở muối ra, lưu toan 硫酸 chất chua lấy ở lưu hoàng ra.
(Danh) Nỗi đau thương, bi thống.
◇Hàn Dũ 韓愈: Hàm toan bão thống 銜酸抱痛 (Hạ sách tôn hào biểu 賀冊尊號表) Ngậm chua ôm đau (ngậm đắng nuốt cay, đau đớn ê chề).
(Tính) Chua.
◎Như: toan mai 酸梅 mơ chua.
(Tính) Ê ẩm, mỏi, nhức.
§ Cũng như toan 痠.
◎Như: yêu toan bối thống 腰酸背痛 lưng mỏi vai đau, toan tị 酸鼻 mũi buốt.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tam nhị lí đa lộ, khán khán cước toan thối nhuyễn, chánh tẩu bất động, khẩu lí bất thuyết, đỗ lí trù trừ 三二里多路, 看看腳酸腿軟, 正走不動, 口里不說, 肚里躊躇 (Đệ nhất hồi) Đi hơn vài dặm, thì thấy chân đau đùi mỏi, bước lên không được nữa, miệng không nói ra (nhưng) trong bụng đã thấy ngần ngại.
(Tính) Đau xót.
◎Như: tâm toan 心酸 đau lòng, tân toan 辛酸 chua xót.
(Tính) Cũ, cổ hủ, tồi tệ.
◎Như: hàn toan 寒酸 nghèo hèn (học trò), toan tú tài 酸秀才 hủ nho.
(Động) Hóa chua.
◎Như: ngưu nãi dĩ kinh toan liễu, bất năng hát 牛奶已經酸了, 不能喝 sữa bò hóa chua rồi, không uống được nữa.
toan, như "toan (chua; đau; nghèo)" (vhn)
Nghĩa của 酸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (痠)
[suān]
Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 14
Hán Việt: TOAN
1. a-xít; acid。能在水溶液中产生氢离子的化合物的统称。这类物质能跟碱中和而生成盐和水,水溶液具有酸味,能使石蕊试纸变成红色,能跟某些金属化合而产生氢和盐,如硫酸、盐酸等。
2. chua。像醋的气味或味道。
酸菜。
dưa chua.
酸枣。
táo chua.
青梅很酸。
mơ xanh rất chua.
3. đau xót; chua xót; thương tâm。悲痛;伤心。
辛酸。
đau khổ.
心酸。
đau lòng xót dạ.
悲酸。
đau xót.
4. nghèo hèn; hủ lậu (hàm ý mỉa mai, châm biếm)。讥讽文人迂腐。
穷酸。
nghèo hèn.
寒酸。
bần hàn.
酸秀才。
tú tài nghèo hèn.
5. mỏi; mỏi mệt; mỏi nhừ。因疲劳或疾病引起的微痛而无力的感觉。
腰酸腿疼。
lưng mỏi người đau.
腿站酸了。
chân đứng mỏi nhừ.
Từ ghép:
酸不溜丢 ; 酸菜 ; 酸楚 ; 酸酐 ; 酸根 ; 酸懒 ; 酸溜溜 ; 酸梅 ; 酸梅汤 ; 酸牛奶 ; 酸软 ; 酸式盐 ; 酸甜苦辣 ; 酸痛 ; 酸辛 ; 酸枣
[suān]
Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 14
Hán Việt: TOAN
1. a-xít; acid。能在水溶液中产生氢离子的化合物的统称。这类物质能跟碱中和而生成盐和水,水溶液具有酸味,能使石蕊试纸变成红色,能跟某些金属化合而产生氢和盐,如硫酸、盐酸等。
2. chua。像醋的气味或味道。
酸菜。
dưa chua.
酸枣。
táo chua.
青梅很酸。
mơ xanh rất chua.
3. đau xót; chua xót; thương tâm。悲痛;伤心。
辛酸。
đau khổ.
心酸。
đau lòng xót dạ.
悲酸。
đau xót.
4. nghèo hèn; hủ lậu (hàm ý mỉa mai, châm biếm)。讥讽文人迂腐。
穷酸。
nghèo hèn.
寒酸。
bần hàn.
酸秀才。
tú tài nghèo hèn.
5. mỏi; mỏi mệt; mỏi nhừ。因疲劳或疾病引起的微痛而无力的感觉。
腰酸腿疼。
lưng mỏi người đau.
腿站酸了。
chân đứng mỏi nhừ.
Từ ghép:
酸不溜丢 ; 酸菜 ; 酸楚 ; 酸酐 ; 酸根 ; 酸懒 ; 酸溜溜 ; 酸梅 ; 酸梅汤 ; 酸牛奶 ; 酸软 ; 酸式盐 ; 酸甜苦辣 ; 酸痛 ; 酸辛 ; 酸枣
Tự hình:

Dịch toan sang tiếng Trung hiện đại:
打算; 计划; 图谋; 意欲 《心意、欲望。》考虑 《思索问题, 以 便做出决定。》
酸 《能在水溶液中产生氢离子的化合物的统称。这类物质能跟碱中和而生成盐和水, 水溶液具有酸味, 能使石蕊试纸变成红色, 能跟某些金属化合而产生氢和盐, 如硫酸、盐酸等。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: toan
| toan | 狻: | toan (vật truyền kì) |
| toan | 痠: | toan (đau ê ẩm) |
| toan | 祘: | toan tính |
| toan | 𥫫: | toan tính |
| toan | 筭: | toan đi |
| toan | 算: | toan làm |
| toan | 酸: | toan (chua; đau; nghèo) |

Tìm hình ảnh cho: toan Tìm thêm nội dung cho: toan
