Từ: toan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ toan:

狻 toan痠 toan酸 toan

Đây là các chữ cấu thành từ này: toan

toan [toan]

U+72FB, tổng 10 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: suan1, xun4, jun4;
Việt bính: syun1;

toan

Nghĩa Trung Việt của từ 狻

(Danh) Toan nghê tức là con sư tử.
toan, như "toan (vật truyền kì)" (gdhn)

Nghĩa của 狻 trong tiếng Trung hiện đại:

[suān]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 11
Hán Việt: TOAN
con nghê。狻猊。
Từ ghép:
狻猊

Chữ gần giống với 狻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤞦, 𤞧, 𤞨, 𤞩, 𤞪, 𤞫, 𤞺, 𤞻, 𤞼, 𤞽, 𤟂,

Dị thể chữ 狻

,

Chữ gần giống 狻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 狻 Tự hình chữ 狻 Tự hình chữ 狻 Tự hình chữ 狻

toan [toan]

U+75E0, tổng 12 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: suan1;
Việt bính: syun1;

toan

Nghĩa Trung Việt của từ 痠

(Tính) Ê ẩm, mỏi, nhức.
◎Như: yêu toan
lưng nhức mỏi.
toan, như "toan (đau ê ẩm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 痠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,

Chữ gần giống 痠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 痠 Tự hình chữ 痠 Tự hình chữ 痠 Tự hình chữ 痠

toan [toan]

U+9178, tổng 14 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: suan1;
Việt bính: syun1
1. [甘酸] cam toan 2. [強酸] cường toan 3. [乳酸] nhũ toan;

toan

Nghĩa Trung Việt của từ 酸

(Danh) Vị chua.
◇Tuân Tử
: Khẩu biện toan, hàm, cam, khổ , , , (Vinh nhục ) Miệng nhận biết được (những vị) chua, mặn, ngọt, đắng.

(Danh)
Chất hóa học có vị chua, chất acid.
◎Như: diêm toan chất chua lấy ở muối ra, lưu toan chất chua lấy ở lưu hoàng ra.

(Danh)
Nỗi đau thương, bi thống.
◇Hàn Dũ : Hàm toan bão thống (Hạ sách tôn hào biểu ) Ngậm chua ôm đau (ngậm đắng nuốt cay, đau đớn ê chề).

(Tính)
Chua.
◎Như: toan mai mơ chua.

(Tính)
Ê ẩm, mỏi, nhức.
§ Cũng như toan .
◎Như: yêu toan bối thống lưng mỏi vai đau, toan tị mũi buốt.
◇Thủy hử truyện : Tam nhị lí đa lộ, khán khán cước toan thối nhuyễn, chánh tẩu bất động, khẩu lí bất thuyết, đỗ lí trù trừ , , , , (Đệ nhất hồi) Đi hơn vài dặm, thì thấy chân đau đùi mỏi, bước lên không được nữa, miệng không nói ra (nhưng) trong bụng đã thấy ngần ngại.

(Tính)
Đau xót.
◎Như: tâm toan đau lòng, tân toan chua xót.

(Tính)
Cũ, cổ hủ, tồi tệ.
◎Như: hàn toan nghèo hèn (học trò), toan tú tài hủ nho.

(Động)
Hóa chua.
◎Như: ngưu nãi dĩ kinh toan liễu, bất năng hát , sữa bò hóa chua rồi, không uống được nữa.
toan, như "toan (chua; đau; nghèo)" (vhn)

Nghĩa của 酸 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (痠)
[suān]
Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 14
Hán Việt: TOAN
1. a-xít; acid。能在水溶液中产生氢离子的化合物的统称。这类物质能跟碱中和而生成盐和水,水溶液具有酸味,能使石蕊试纸变成红色,能跟某些金属化合而产生氢和盐,如硫酸、盐酸等。
2. chua。像醋的气味或味道。
酸菜。
dưa chua.
酸枣。
táo chua.
青梅很酸。
mơ xanh rất chua.
3. đau xót; chua xót; thương tâm。悲痛;伤心。
辛酸。
đau khổ.
心酸。
đau lòng xót dạ.
悲酸。
đau xót.
4. nghèo hèn; hủ lậu (hàm ý mỉa mai, châm biếm)。讥讽文人迂腐。
穷酸。
nghèo hèn.
寒酸。
bần hàn.
酸秀才。
tú tài nghèo hèn.
5. mỏi; mỏi mệt; mỏi nhừ。因疲劳或疾病引起的微痛而无力的感觉。
腰酸腿疼。
lưng mỏi người đau.
腿站酸了。
chân đứng mỏi nhừ.
Từ ghép:
酸不溜丢 ; 酸菜 ; 酸楚 ; 酸酐 ; 酸根 ; 酸懒 ; 酸溜溜 ; 酸梅 ; 酸梅汤 ; 酸牛奶 ; 酸软 ; 酸式盐 ; 酸甜苦辣 ; 酸痛 ; 酸辛 ; 酸枣

Chữ gần giống với 酸:

, , , , , , , , , , , , , 𨡈, 𨡉, 𨡊,

Chữ gần giống 酸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 酸 Tự hình chữ 酸 Tự hình chữ 酸 Tự hình chữ 酸

Dịch toan sang tiếng Trung hiện đại:

打算; 计划; 图谋; 意欲 《心意、欲望。》
考虑 《思索问题, 以 便做出决定。》
《能在水溶液中产生氢离子的化合物的统称。这类物质能跟碱中和而生成盐和水, 水溶液具有酸味, 能使石蕊试纸变成红色, 能跟某些金属化合而产生氢和盐, 如硫酸、盐酸等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: toan

toan:toan (vật truyền kì)
toan:toan (đau ê ẩm)
toan:toan tính
toan𥫫:toan tính
toan:toan đi
toan:toan làm
toan:toan (chua; đau; nghèo)
toan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: toan Tìm thêm nội dung cho: toan