Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 人民民主专政 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人民民主专政:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人民民主专政 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénmínmínzhǔzhuānzhèng] chuyên chính dân chủ nhân dân。工人阶级(经过共产党)领导的、以工农联盟为基础的人民民主政权。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
人民民主专政 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人民民主专政 Tìm thêm nội dung cho: 人民民主专政