Từ: 人物美容 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人物美容:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人物美容 trong tiếng Trung hiện đại:

rénwù měiróng dung mạo nhân vật retouch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông
人物美容 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人物美容 Tìm thêm nội dung cho: 人物美容