Từ: 茹苦含辛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茹苦含辛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 茹苦含辛 trong tiếng Trung hiện đại:

[rúkǔhánxīn] ngậm đắng nuốt cay; ăn cay uống đắng。忍受辛苦(茹:吃)。见〖含辛茹苦〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茹

nhu:lá hương nhu
nhà:nhà cửa
như:như vậy
nhừa:nhừa nhựa (ngái ngủ)
nhự:nhự (ăn)
nhựa:nhựa cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

:đông cô; ma cô
cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ:trái khổ qua
khủ:lủ khủ lù khù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 含

hàm:hàm lượng; hàm oan; hàm ơn
hờm:hờm đá (hồ lớn và sâu giống cái hầm)
ngoàm:ngồm ngoàm
ngậm:ngậm miệng; ngậm ngùi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辛

tân:tân khổ
tăn:lăn tăn
tơn:tơn (đi nhẹ nhàng)
茹苦含辛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 茹苦含辛 Tìm thêm nội dung cho: 茹苦含辛