Từ: 文过饰非 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文过饰非:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 文 • 过 • 饰 • 非

Nghĩa của 文过饰非 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénguòshìfēi] Hán Việt: VĂN QUÁ SỨC PHI
che đậy lỗi lầm; che giấu khuyết điểm; lấp liếm sai lầm。掩饰过失、错误。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von文:chon von
văn文:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá过:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饰

sức饰:sức khoẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

phi非:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)
文过饰非 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文过饰非 Tìm thêm nội dung cho: 文过饰非