Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 文过饰非 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文过饰非:
Nghĩa của 文过饰非 trong tiếng Trung hiện đại:
[wénguòshìfēi] Hán Việt: VĂN QUÁ SỨC PHI
che đậy lỗi lầm; che giấu khuyết điểm; lấp liếm sai lầm。掩饰过失、错误。
che đậy lỗi lầm; che giấu khuyết điểm; lấp liếm sai lầm。掩饰过失、错误。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 过
| quá | 过: | quá lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饰
| sức | 饰: | sức khoẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 非
| phi | 非: | phi nghĩa; phi hành (chiên thơm) |

Tìm hình ảnh cho: 文过饰非 Tìm thêm nội dung cho: 文过饰非
