Cao su chống va đập cửa

Từ: 平面波 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平面波:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平面波 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngmiànbō] sóng mặt phẳng (lý)。光波或其他电磁波等从一点向各方面发散出去形成球面,如果这种波从无限远处传来,所形成的球面就可以看作是一个平面,所以叫做平面波。在光波中光线和波面垂直,所以平面波的光线可 以看作是平行的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể
平面波 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平面波 Tìm thêm nội dung cho: 平面波