Từ: 棱角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棱角:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 棱角 trong tiếng Trung hiện đại:

[léngjiǎo] 1. góc cạnh。棱和角。
河沟里的石头多半没有棱角。
những hòn đá ở sông suối phần nhiều không có góc cạnh.
2. thể hiện sự sắc sảo。比喻显露出来的锋芒。
他很有心计,但表面不露棱角。
anh ấy rất tính toán, nhưng không để lộ ra sự sắc sảo của mình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棱

dừng:tai vách mạch dừng
lăng:lăng giác (cạnh góc); lăng kính; lục lăng
rừng:rừng núi
săng:gỗ săng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
棱角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 棱角 Tìm thêm nội dung cho: 棱角