Chữ 薤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薤, chiết tự chữ GIỚI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 薤:

薤 giới

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 薤

Chiết tự chữ giới bao gồm chữ 草 歹 韭 hoặc 艸 歹 韭 hoặc 艹 歹 韭 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 薤 cấu thành từ 3 chữ: 草, 歹, 韭
  • tháu, thảo, xáo
  • ngạt, ngặt, đãi
  • cửu
  • 2. 薤 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 歹, 韭
  • tháu, thảo
  • ngạt, ngặt, đãi
  • cửu
  • 3. 薤 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 歹, 韭
  • thảo
  • ngạt, ngặt, đãi
  • cửu
  • giới [giới]

    U+85A4, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xie4;
    Việt bính: haai6;

    giới

    Nghĩa Trung Việt của từ 薤

    (Danh) Rau kiệu, lá dài như lá hẹ, trong rỗng, mùa hè nở hoa nhỏ mà tím, củ nhỏ như củ tỏi gọi là giới bạch (Allium macrostemon Bunge).

    (Danh)
    Giới lộ tên bài ca thời xưa, dùng khi tống táng, nói đời người chóng hết như giọt sương trên lá kiệu. Vì thế thường dùng để nói về người chết.

    Nghĩa của 薤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiè]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 19
    Hán Việt: GIỚI
    1. cây kiệu。多年生草本植物,地下有鳞茎,叶子细长,花紫色,伞形花序。鳞茎可以吃。
    2. củ kiệu。这种植物的鳞茎。

    Chữ gần giống với 薤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 薤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 薤 Tự hình chữ 薤 Tự hình chữ 薤 Tự hình chữ 薤

    Gới ý 15 câu đối có chữ 薤:

    Giới lộ hưng ca hình vĩnh cách,Tích linh bão thống lệ không thùy

    Giới lộ nổi lên hình cách biệt,Tích linh thống thiết lệ rơi hoài

    薤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 薤 Tìm thêm nội dung cho: 薤