Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 薤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薤, chiết tự chữ GIỚI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 薤:
薤
Chiết tự chữ 薤
Pinyin: xie4;
Việt bính: haai6;
薤 giới
Nghĩa Trung Việt của từ 薤
(Danh) Rau kiệu, lá dài như lá hẹ, trong rỗng, mùa hè nở hoa nhỏ mà tím, củ nhỏ như củ tỏi gọi là giới bạch 薤白 (Allium macrostemon Bunge).(Danh) Giới lộ 薤露 tên bài ca thời xưa, dùng khi tống táng, nói đời người chóng hết như giọt sương trên lá kiệu. Vì thế thường dùng để nói về người chết.
Nghĩa của 薤 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiè]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: GIỚI
1. cây kiệu。多年生草本植物,地下有鳞茎,叶子细长,花紫色,伞形花序。鳞茎可以吃。
2. củ kiệu。这种植物的鳞茎。
Số nét: 19
Hán Việt: GIỚI
1. cây kiệu。多年生草本植物,地下有鳞茎,叶子细长,花紫色,伞形花序。鳞茎可以吃。
2. củ kiệu。这种植物的鳞茎。
Chữ gần giống với 薤:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Tự hình:

Gới ý 15 câu đối có chữ 薤:

Tìm hình ảnh cho: 薤 Tìm thêm nội dung cho: 薤
