Từ: chín có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chín:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chín

Nghĩa chín trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Số tự nhiên tiếp theo số tám: chín tháng mười ngày Chín bỏ làm mười (tng.).","- 2 tt. (đgt.) 1. (Quả) già, thường đỏ hoặc vàng ngoài vỏ, ruột mềm, thơm ngon: chuối chín cam chín vàng. Chín cây [(quả) chín ngay khi đang ở trên cây, không phải do rấm]. 2. (Sâu, tằm) già, chuẩn bị làm kén, hoá nhộng: Tằm đã chín. 3. (Thức ăn) đã nấu nướng, có thể ăn được: Thịt chín rồi Khoai luộc chưa chín. 4. (Sự suy nghĩ) kĩ lưỡng, đầy đủ mọi khía cạnh: nghĩ cho chín rồi hãy làm. 5. (Sắc mặt) đỏ ửng lên: ngượng chín cả mặt."]

Dịch chín sang tiếng Trung hiện đại:

《(谷物)成熟。》《表示多次或多数。》
chín tầng mây.
九霄。
nơi chín suối.
九泉。
《庄稼成熟或成熟时节。》
熟 ; 烹熟 《(食物)加热到可以食用的程度。》
老成; 稳练 《经历多, 做事稳重。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chín

chín𫡦:số chín; chín chắn
chín𠃩:chín chục
chín󱙃: 
chín:số chín; chín chắn
chín𢒂:số chín; chín chắn
chín󰊕:số chín; chín chắn
chín𤇪:nấu chín; trái chín
chín󰌌:nấu chín; trái chín
chín𤒙:nấu chín; trái chín
chín tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chín Tìm thêm nội dung cho: chín