Từ: 仔密 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仔密:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 仔 • 密

Nghĩa của 仔密 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐmì] dày。纺织品、针织品等纱与纱之间、线与线之间距离近,空隙小。
这双袜子织得很仔密。
đôi vớ này dệt rất dày.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仔

tể仔:tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non)
tử仔:tử tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

mất密:mất mát
mật密:bí mật
仔密 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仔密 Tìm thêm nội dung cho: 仔密