Từ: 健忘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 健忘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 健忘 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànwàng] dễ quên; hay quên; dễ quên; chóng quên。容易忘事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 健

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忘

vong:vong ân
健忘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 健忘 Tìm thêm nội dung cho: 健忘