Từ: hỏi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hỏi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hỏi

Nghĩa hỏi trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Tên một thanh điệu của tiếng Việt, dấu (ó): phân biệt giữa hỏi và ngã.","- 2 đgt. 1. Nói ra điều cần được chỉ dẫn hoặc cần làm sáng tỏ: hỏi đường hỏi ý kiến. 2. Yêu cầu được đáp ứng: hỏi giấy tờ hỏi mua hàng. 3. Kiểm tra kiến thức: Thầy giáo hỏi mấy câu rất khó. 4. Chào khi gặp nhau: Khinh người, gặp không hỏi. 5. Hỏi vợ, nói tắt: Con gái bà ấy chưa ai hỏi mới hỏi mà đã cưới."]

Dịch hỏi sang tiếng Trung hiện đại:

发问 《口头提出问题。》《过问。》
hỏi chuyện phiếm; nói chuyện phiếm
管闲事。
việc này chúng tôi không thể không hỏi đến.
这事我们不能不管。 考 《考试。》
anh ấy bị tôi hỏi bí rồi.
他被 我考住了。
考问 《为了难倒对方而问; 考察询问。》
tôi hỏi anh cái này.
我考问考问你。
tôi bị anh ấy hỏi bí luôn.
我被他考问住了。
咨诹 《以咨诹善道。》
《有不知道或不明白的事情或道理请人解答。》
chỗ hỏi (điều cần hỏi)
问事处。
không hiểu thì hỏi
不懂就问。
hỏi một đằng, đáp một nẻo
答非所问。
không nghe không hỏi
不闻不问。
nhất loạt không hỏi đến
概不过问。
问讯 《有不知道或不明白的事情或道理请人解答。》
提问 《提出问题来问(多指教师对学生)。》
问亲; 提亲 《受男家或女家委托向对方提议结亲。也说提亲事。》
索取; 索要 《因为希望得到或收回而有所表示。》

问声符; 降升调号 (?)。
食品
粉卷; 猪肠糕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hỏi

hỏi:cưới hỏi; học hỏi; hỏi han
hỏi𠳨:cưới hỏi; học hỏi; hỏi han
hỏi:cưới hỏi; học hỏi; hỏi han
hỏi𫊹:heng hỏi (Con đom đóm)
hỏi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hỏi Tìm thêm nội dung cho: hỏi