Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lảng trong tiếng Việt:
["- 1 1. đgt. Lẩn đi, tránh đi, không muốn cho người khác thấy: Nó vừa ở đây đã lảng đâu mất rồi cứ trông thấy tôi là hắn lảng thấy việc là thấy lảng. 2. Cố ý tránh chuyện đang bàn, chuyển dần sang chuyện khác: nói lảng sang chuyện khác.","- 2 tt., đphg Vô duyên, vớ vẩn: Cái anh này lảng hôn."]Dịch lảng sang tiếng Trung hiện đại:
溜开。打岔; 岔开; 分开 《打断别人的说话或工作。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lảng
| lảng | 朗: | bảng lảng |
| lảng | 浪: | lảng tránh |
| lảng | 𣼽: | |
| lảng | : | bảng lảng |
| lảng | 𨃹: | lảng tránh; lảng vảng |
| lảng | 𨅉: | lảng tránh; lảng vảng |
| lảng | 郎: | lảng tránh |

Tìm hình ảnh cho: lảng Tìm thêm nội dung cho: lảng
