Từ: cúc trắng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cúc trắng:
Dịch cúc trắng sang tiếng Trung hiện đại:
植白菊花。《菊花的一个品种, 花瓣白色。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cúc
| cúc | 掬: | dĩ thủ cúc thuỷ (lấy tay vục nước) |
| cúc | 粷: | bánh cúc (một loại bánh nếp nhân đậu) |
| cúc | 菊: | hoa cúc; cúc áo |
| cúc | 𨨠: | |
| cúc | 鞠: | cúc cung; cung cúc; cúc dục |
| cúc | 鞫: | cúc tấn (tra tấn phạm nhân) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trắng
| trắng | 𱑛: | trắng (cái trứng) |
| trắng | 壯: | trắng răng; nói trắng ra |
| trắng | : | trắng răng; nói trắng ra |
| trắng | 𤽸: | trắng trẻo |
| trắng | : | trắng răng; nói trắng ra |
Gới ý 23 câu đối có chữ cúc:
Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời
Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng
Phượng hoàng chi thượng hoa như cẩm,Tùng cúc đường trung nhân tịnh niên
Trên cành hoa gấm Phượng Hoàng đậu,Trong nhà người thọ cúc tùng xanh
Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân
Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

Tìm hình ảnh cho: cúc trắng Tìm thêm nội dung cho: cúc trắng
