Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 做派 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòpài] diễn xuất; điệu bộ (diễn kịch)。做功;戏曲中演员的动作、表演。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 做
| tố | 做: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 派
| phai | 派: | phai nhạt |
| phe | 派: | phe phái |
| phái | 派: | phái người |
| pháy | 派: | mưa láy pháy |
| phơi | 派: | phơi phới |
| phới | 派: | phơi phới |
| vé | 派: | vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé |

Tìm hình ảnh cho: 做派 Tìm thêm nội dung cho: 做派
