Từ: 代为 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 代为:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 代为 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàiwéi] thay; thế; thế chỗ; thay thế。代替。
代为执行
thay thế chấp hành
代为保管
thay thế bảo quản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)
代为 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 代为 Tìm thêm nội dung cho: 代为