Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 代课 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 代课:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 代课 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàikè] dạy thay; dạy thế; dạy hộ。代替别人讲课。
代课教师
giáo viên dạy thay.
王老师病了,由李老师代课。
thầy Vương bệnh rồi, thầy Lý sẽ dạy thay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 课

khoá:khoá sinh; thuế khoá
代课 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 代课 Tìm thêm nội dung cho: 代课