Từ: 会徽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 会徽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 会徽 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìhuī] tiêu chí; huy hiệu; biểu tượng; tượng trưng; (của hội nghị)。代表某个集会的标志。
全国运动会会徽。
tiêu chí hội nghị thể thao toàn quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徽

huy:huy chương, quốc huy
会徽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 会徽 Tìm thêm nội dung cho: 会徽