Từ: 会战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 会战:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 会战 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìzhàn] 1. quyết chiến; trận quyết chiến; chạm trán; đụng độ。战争双方主力在一定地区和时间内进行的决战。
2. hội chiến; hội nghị; cuộc đấu trí (tập trung nhiều lực lượng hoàn thành một nhiệm vụ nào đó.)。比喻集中有关力量,突击完成某项任务。
石油大会战
trận hội chiến lớn về dầu mỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu
会战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 会战 Tìm thêm nội dung cho: 会战