Từ: 当当 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当当:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 当当 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàngdàng] đồ cầm; đồ thế chấp。到当铺当东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
当当 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当当 Tìm thêm nội dung cho: 当当