Từ: 扮装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扮装:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扮装 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànzhuāng] hoá trang; trang điểm。(演员)化装。
扮装吧,下一场就该你上场了。
hoá trang đi thôi, màn kế tiếp là đến phiên anh rồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扮

phẫn:phẫn (quấy, nhào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
扮装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扮装 Tìm thêm nội dung cho: 扮装