Từ: 会猎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 会猎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 会猎 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìliè] 1. cùng đi săn; cùng săn bắn。会合狩猎。
2. chiến tranh; đánh nhau。喻两方发生战争。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猎

liệp:liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn)
lạp:xem liệp
会猎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 会猎 Tìm thêm nội dung cho: 会猎