Cao su chống va đập cửa

Từ: đòi hỏi quá đáng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đòi hỏi quá đáng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đòihỏiquáđáng

Dịch đòi hỏi quá đáng sang tiếng Trung hiện đại:

妄求 《非分的要求。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đòi

đòi𠐬:tôi đòi, con đòi
đòi𠾕:đòi hỏi
đòi:đòi hỏi, đòi nợ; đòi cơn; học đòi
đòi𡡦:tôi đòi, con đòi
đòi󰅦: 
đòi𢢊:đòi hỏi, đòi nợ; đòi cơn ; học đòi
đòi:tôi đòi, con đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: hỏi

hỏi:cưới hỏi; học hỏi; hỏi han
hỏi𠳨:cưới hỏi; học hỏi; hỏi han
hỏi:cưới hỏi; học hỏi; hỏi han
hỏi𫊹:heng hỏi (Con đom đóm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: quá

quá:quá lắm
quá:đi quá xa

Nghĩa chữ nôm của chữ: đáng

đáng𠎬:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đáng:cáng đáng
đáng:cáng đáng
đáng:cáng đáng
đáng:đường đáng (lầy lội)
đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đáng𬐉:(loang lổ)
đáng:đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa)
đáng:đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa)
đòi hỏi quá đáng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đòi hỏi quá đáng Tìm thêm nội dung cho: đòi hỏi quá đáng