Cao su chống va đập cửa

Từ: 壳斗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壳斗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 壳斗 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiàodǒu] vỏ cứng; vỏ ngoài (của một số loại quả)。某种植物果实特有的一种外壳,如包在栗子外面的有刺的硬壳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壳

xác:giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất)
xạc:xạc cho một trận, kêu xào xạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu
壳斗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壳斗 Tìm thêm nội dung cho: 壳斗