Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 喚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喚, chiết tự chữ HOÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喚:
喚
Biến thể giản thể: 唤;
Pinyin: huan4;
Việt bính: fun3 wun6
1. [呼喚] hô hoán 2. [喚醒] hoán tỉnh;
喚 hoán
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Hoán hồi ngọ mộng chẩm biên cầm 喚回午夢枕邊禽 (Đề Trình xử sĩ Vân oa đồ 題程處士雲窩圖) Gọi tỉnh giấc mộng trưa, sẵn tiếng chim bên gối.
(Động) Vời lại, gọi đến.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Giang thảo nhật nhật hoán sầu sanh 江草日日喚愁生 (Sầu 愁) Cỏ sông ngày ngày vời buồn lại.
hoán, như "hô hoán" (vhn)
Pinyin: huan4;
Việt bính: fun3 wun6
1. [呼喚] hô hoán 2. [喚醒] hoán tỉnh;
喚 hoán
Nghĩa Trung Việt của từ 喚
(Động) Kêu, gọi.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Hoán hồi ngọ mộng chẩm biên cầm 喚回午夢枕邊禽 (Đề Trình xử sĩ Vân oa đồ 題程處士雲窩圖) Gọi tỉnh giấc mộng trưa, sẵn tiếng chim bên gối.
(Động) Vời lại, gọi đến.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Giang thảo nhật nhật hoán sầu sanh 江草日日喚愁生 (Sầu 愁) Cỏ sông ngày ngày vời buồn lại.
hoán, như "hô hoán" (vhn)
Chữ gần giống với 喚:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Dị thể chữ 喚
唤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喚
| hoán | 喚: | hô hoán |
Gới ý 25 câu đối có chữ 喚:

Tìm hình ảnh cho: 喚 Tìm thêm nội dung cho: 喚
