Chữ 喚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喚, chiết tự chữ HOÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喚:

喚 hoán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 喚

Chiết tự chữ hoán bao gồm chữ 口 奐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

喚 cấu thành từ 2 chữ: 口, 奐
  • khẩu
  • hoán
  • hoán [hoán]

    U+559A, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: huan4;
    Việt bính: fun3 wun6
    1. [呼喚] hô hoán 2. [喚醒] hoán tỉnh;

    hoán

    Nghĩa Trung Việt của từ 喚

    (Động) Kêu, gọi.
    ◇Nguyễn Trãi
    : Hoán hồi ngọ mộng chẩm biên cầm (Đề Trình xử sĩ Vân oa đồ ) Gọi tỉnh giấc mộng trưa, sẵn tiếng chim bên gối.

    (Động)
    Vời lại, gọi đến.
    ◇Đỗ Phủ : Giang thảo nhật nhật hoán sầu sanh (Sầu ) Cỏ sông ngày ngày vời buồn lại.
    hoán, như "hô hoán" (vhn)

    Chữ gần giống với 喚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

    Dị thể chữ 喚

    ,

    Chữ gần giống 喚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 喚 Tự hình chữ 喚 Tự hình chữ 喚 Tự hình chữ 喚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 喚

    hoán:hô hoán

    Gới ý 25 câu đối có chữ 喚:

    Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà

    Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

    喚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 喚 Tìm thêm nội dung cho: 喚